Bản dịch của từ 常寂光土 trong tiếng Việt
常寂光土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常寂光土 (Danh từ)
【cháng jì guāng tǔ】
01
Đất của ánh sáng tĩnh lặng, một trong bốn loại đất trong Phật giáo.
佛教语。四土之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常寂光土
cháng
常
jì
寂
guāng
光
tǔ
土
Các từ liên quan
常不肯
常业
寂历
寂天寞地
光临
光亮
光仪
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
