Bản dịch của từ 常建 trong tiếng Việt

常建

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

常建 (Danh từ)

cháng jiàn
01

Nhà thơ thời Đường, nổi tiếng với các bài thơ về thiên nhiên.

唐代诗人。开元年间进士。曾任盱眙县尉,后隐居鄂渚(今湖北武昌西山)。诗作多描写田园山林,《题破山寺后禅院》尤为人传诵。有《常建集》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常建

cháng

jiàn

Các từ liên quan

常不肯
常业
建丑
建丑月
建业
建中
建义
常
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
Các biến thể:
㦂, 嫦, 裳
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,巾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép