Bản dịch của từ 常棣碑 trong tiếng Việt
常棣碑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常棣碑 (Danh từ)
【cháng dì bēi】
01
Bia đá thường được lập ở thời Đường tại Lạc Châu bởi hai anh em Giả Đôn Nghi và Giả Đôn Thực, được gọi là 'Bia Thường Đê'.
唐时洛州地方为贾敦颐﹑贾敦实兄弟先后所立碑,两碑并列,时人称“常棣碑”。也称棠棣碑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常棣碑
cháng
常
dì
棣
bēi
碑
Các từ liên quan
常不肯
常业
棣华
棣华增映
棣友
棣棠
棣棣
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
