Bản dịch của từ 常满 trong tiếng Việt

常满

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

常满 (Danh từ)

cháng mǎn
01

Cái cốc cổ xưa.

2.古杯名。

Ví dụ
02

Đèn lồng cổ.

3.古灯笼名。

Ví dụ
03

Luôn đầy đủ, viên mãn

1.谓永远圆满充实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常满

cháng

mǎn

Các từ liên quan

常不肯
常业
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
常
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
Các biến thể:
㦂, 嫦, 裳
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,巾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép