Bản dịch của từ 常绿植物 trong tiếng Việt

常绿植物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

常绿植物 (Danh từ)

cháng lǜ zhí wù
01

Cây thường xanh — loài cây thay lá không đồng loạt, lá già rụng dần nhưng cây luôn giữ tán lá quanh năm (phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới, cận nhiệt đới).

旧叶脱落时,新叶早生,经年保持常绿的植物。主要分布在热带和亚热带。如甜橙、草莓、龙眼、松、柏等。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常绿植物

cháng

绿

zhí

常
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
Các biến thể:
㦂, 嫦, 裳
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,巾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép