Bản dịch của từ 常行 trong tiếng Việt
常行
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常行 (Tính từ)
【cháng xíng】
01
常行:長久奉行的準則或習慣;經常實行的作法(Hán Việt:thường hành → thường làm/thi hành)。
永久奉行的准则。。晏子春秋.内篇.问上:「景公问晏子曰:『君子常行曷若?』晏子对曰:『衣冠不中,不敢以入朝。』」
Ví dụ
02
Thông thường; bình thường, dân dã (từ Bắc phương; chỉ thứ phổ biến, người/đồ vật mà ai cũng dùng được)
北平方言。一般的、普通的。。如:「那家餐馆的菜太贵了,常行人家可吃不起。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常行
cháng
常
xíng
行
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
