Bản dịch của từ 常规武器 trong tiếng Việt
常规武器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常规武器 (Danh từ)
【cháng guī wǔ qì】
01
Vũ khí thông thường, không thuộc loại vũ khí hủy diệt hàng loạt như vũ khí hạt nhân.
不属于大规模杀伤破坏性武器(如核武器)范围内的各种武器。常规武器的弹药的装填物是烈性炸药或燃烧剂。包括枪、炮、火箭等射击武器,炸弹武器、地雷武器、纵火武器、鱼雷武器和现代仍使用的部分冷兵器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常规武器
cháng
常
guī
规
wǔ
武
qì
器
Các từ liên quan
常不肯
常业
规为
规仪
规仿
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
