Bản dịch của từ 常论 trong tiếng Việt
常论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常论 (Danh từ)
【cháng lùn】
01
Những ý kiến tầm thường, bình thường.
2.平庸的言论。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Những lý lẽ, quy luật phổ quát.
1.指普遍适用的道理和法则。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常论
cháng
常
lùn
论
Các từ liên quan
常不肯
常业
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
