ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
帿
Bảng phân tích âm vị 帿
Hóu
Cùng nghĩa với “hầu” (tước hầu, quý tộc); cũng là mục tiêu bắn cung (như bắn trúng hầu)
同“侯”。箭靶。《玉篇•巾部》:“帿,射帿也。古作侯。”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép