Bản dịch của từ 幅 trong tiếng Việt
幅
Danh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
幅 (Danh từ)
【fú】
01
Khổ (vải, lụa)
(幅儿) 布帛、呢绒等的宽度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chiều ngang; biên độ; bề rộng; chiều rộng
泛指宽度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
幅 (Chữ số)
【fú】
01
Bức; tấm; miếng
(幅儿) 量词,用于布帛、呢绒、图画等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 䋹, 畐, 䌿
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,畐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襆
輻
䕎
䌿
桴
岪
颰
袚
䥤
紱
㤔
伏
㡩
㠷
㡘
㠼
帴
帪
帊
㡕
布
㡄
帝
幓
嗟
盙
散
㾗
跜
㝷
塂
揚
湸
㸙
𠒤
焱
幅度
大幅
横幅
涨幅
篇幅
增幅
降幅
幅员
画幅
振幅
