Bản dịch của từ 幅尺 trong tiếng Việt

幅尺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

幅尺 (Động từ)

fú chǐ
01

Kích thước, độ dài hay độ rộng dùng để đo đạc, cũng chỉ mức độ hay phạm vi nhất định trong hành động hoặc suy nghĩ (phép đo, chừng mực).

2.泛指尺度﹑分寸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chiều rộng của tấm vải, vải vóc (thường dùng trong dệt may).

1.布帛宽度。

Ví dụ
03

So sánh, tính toán, bàn bạc để đo đếm hoặc quyết định kết quả

3.较量,计算。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幅尺

chǐ

Các từ liên quan

幅凑
幅利
幅员
幅圆
幅土
尺一
幅
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
䋹, 畐, 䌿
Hình thái radical:
⿰,巾,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép