Bản dịch của từ 幑 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟN/AN/AN/A

(Danh từ)

huī
01

Cùng nghĩa với “” (huy), chỉ dấu hiệu, biểu tượng (như huy hiệu, dấu hiệu nhận dạng). Ví dụ: “” là biểu tượng, giống như cái cờ nhỏ gắn trên lưng để nhận biết (như trong 《説文巾部》).

同“徽”。标志;符号。《説文•巾部》:“幑,幟也,以絳幑帛箸於背。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lá cờ, biểu ngữ dùng để nhận diện hoặc truyền đạt thông điệp (như trong 《玉篇巾部》).

旗帜。《玉篇•巾部》:“幑,幡也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

幑
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿲,彳,⿱,山,帀,攵
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丨丨乚丨一丨乚丨丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép