Bản dịch của từ 幔亭 trong tiếng Việt
幔亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Màn | ㄇㄢˋ | m | an | thanh huyền |
幔亭 (Danh từ)
【màn tíng】
01
Cái đình/lều tạm được dựng bằng màn (xiêm y, vải) bao quanh; kiếu亭 làm bằng màn
1.用帐幕围成的亭子。
Ví dụ
02
Tên cổ/địa danh: chỉ dãy núi Vũ Di (武夷山) ở Phúc Kiến, vì núi có đỉnh 'Màn Đình' (幔亭峰) nên gọi
2.指福建武夷山。因山上有幔亭峰胜境,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幔亭
màn
幔
tíng
亭
Các từ liên quan
幔城
幔子
幔室
幔屋
幔帐
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
- Các biến thể:
- 㡢, 幕, 𧜞
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,曼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗈
澫
蔓
䕕
㡢
漫
缦
縵
䡬
䨫
㵘
槾
幌
帹
㠸
幓
㡥
幭
㡩
㡣
㡝
帢
㡌
帯
摗
輕
䅢
㗤
㦋
寠
熢
潢
罁
膁
摏
㮰
地幔
帷幔
雾幔
幔帐
幔子
窗幔
帐幔
壳幔
