Bản dịch của từ 幔幕 trong tiếng Việt

幔幕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

幔幕 (Danh từ)

màn mù
01

Màn che, rèm che (màn phủ trang trí hoặc che phía sau sân khấu); cũng viết là “幔幙

1.亦作“幔幙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Màn che; bức màn (nghĩa đen: tấm vải che, thường dùng trong sân khấu hoặc che chắn), Hán-Việt: 'mạn mạc' liên tưởng đến '帷幕' (bức màn lớn)

2.帷幕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幔幕

màn

Các từ liên quan

幔亭
幔城
幔子
幔室
幔屋
幕下
幕井
幕从
幕位
幔
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
㡢, 幕, 𧜞
Hình thái radical:
⿰,巾,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép