Bản dịch của từ 幕 trong tiếng Việt
幕
Danh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
幕 (Danh từ)
【mù】
01
Bạt
覆盖在上面的大块的布;绸;毡子等;帐篷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Màn (sân khấu)
挂着的大块的布、绸、丝绒等 (演戏或放映电影所用的)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trướng (nơi làm việc của các tướng lĩnh thời xa xưa)
古代战争时将帅办公的地方
Ví dụ
04
Họ Mạc
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
幕 (Chữ số)
【mù】
01
Cảnh tượng; màn (kịch)
戏剧较完整的段落,每幕可以分若干场
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MẠC】
- Các biến thể:
- 幙, 縵, 幔, 曼
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縸
坶
䑵
木
㣎
朷
鉬
㧅
狇
钼
楘
䊾
帍
帛
帬
㡅
幠
幋
幄
㡟
㡓
㡘
帀
常
䔊
䓾
𠒥
節
摀
颓
锪
𠍞
㴻
衙
㲠
摓
屏幕
字幕
开幕
弹幕
闭幕
序幕
帷幕
银幕
幕后
萤幕
