Bản dịch của từ 幕士 trong tiếng Việt
幕士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
幕士 (Danh từ)
【mù shì】
01
Người làm nghề phục vụ trong rạp hát/sân khấu; thường chỉ nhân viên hậu trường hoặc người phục vụ khán giả (từ cổ hoặc ít dùng).
2.幕客。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vệ sĩ trong cung đình; lính canh triều đình (người canh giữ, hộ tống hoàng gia)
1.宫廷卫士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幕士
mù
幕
shì
士
Các từ liên quan
幕下
幕井
幕从
幕位
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MẠC】
- Các biến thể:
- 幙, 縵, 幔, 曼
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縸
坶
䑵
木
㣎
朷
鉬
㧅
狇
钼
楘
䊾
帍
帛
帬
㡅
幠
幋
幄
㡟
㡓
㡘
帀
常
䔊
䓾
𠒥
節
摀
颓
锪
𠍞
㴻
衙
㲠
摓
屏幕
字幕
开幕
弹幕
闭幕
序幕
帷幕
银幕
幕后
萤幕
