Bản dịch của từ 幕殿 trong tiếng Việt

幕殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

幕殿 (Danh từ)

mù diàn
01

Loại lều, gian dựng tạm có màn che xung quanh dùng lúc vua triều Nam Tống cử hành lễ ngoài trời (như tế đàn); giống 'phòng màn' tượng trưng cho cung điện.

南宋帝王举行郊祀时架设的房屋,上下四周围以帷幕,以象宫室,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幕殿

diàn

殿

Các từ liên quan

幕下
幕井
幕从
幕位
殿下
殿举
幕
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MẠC】
Các biến thể:
幙, 縵, 幔, 曼
Hình thái radical:
⿱,莫,巾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép