Bản dịch của từ 幟 trong tiếng Việt
幟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | N/A | N/A | N/A |
幟 (Danh từ)
【zhì】
01
Cờ, lá cờ tượng trưng cho một nhóm hay ý tưởng (như câu thành ngữ “độc thủ một chí” nghĩa là tự mình giữ lấy lá cờ riêng).
旗子:旗~。獨樹一~(單獨打起一面旗號,喻自成一家,亦稱“別樹一幟”)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 帜, 旘, 識, 𢂴, 𣄞, 𢡠
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,戠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丶一丶ノ一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柣
豒
芖
垁
璏
䚦
䐭
䲀
㣥
櫍
搱
擳
㣇
幡
帐
㡗
帶
帠
帅
㡏
帓
幮
㠷
㡆
𠆆
蝤
𠏵
躺
蝟
㺔
㒒
䐱
䲶
牅
䨙
踑
