Bản dịch của từ 干九 trong tiếng Việt

干九

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干九 (Danh từ)

gàn jiǔ
01

Thuật ngữ trong Kinh Dịch chỉ đức vua, biểu tượng cho quyền lực cứng cỏi nhưng biết linh hoạt, giúp thiên hạ an trị.

《易.干.文言》:“干元用九,天下治也。”朱熹本义:“言干元用九,见与他卦不同。君道刚而能柔,天下无不治矣。”后以“干九”称帝德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干九

gàn

jiǔ

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
九三学社
九三鼎
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép