Bản dịch của từ 干事人 trong tiếng Việt

干事人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干事人 (Danh từ)

gàn shì rén
01

Người có năng lực, giỏi việc, khéo xử lý công việc.

1.干练而有办事才能的人。

Ví dụ
02

Người làm công tác, nhân viên phụ trách công việc cụ thể; thường dùng trong cơ quan, tổ chức để chỉ người đảm nhận nhiệm vụ hành chính hoặc tổ chức.

2.指办事人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干事人

gàn

shì

rén

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép