Bản dịch của từ 干亲 trong tiếng Việt

干亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干亲 (Danh từ)

gān qīn
01

Người thân không có quan hệ huyết thống hay hôn nhân nhưng được coi như thân thích, ví dụ như cha nuôi, mẹ nuôi.

没有血缘关系或婚姻关系而结成的亲戚,如干爹、干娘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干亲

gān

qīn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép