Bản dịch của từ 干兰 trong tiếng Việt

干兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干兰 (Danh từ)

gàn lán
01

Nhà sàn cổ truyền Trung Quốc, xây dựng trên cọc gỗ, nâng cao khỏi mặt đất, phổ biến ở vùng hạ lưu sông Dương Tử và phía nam.

2.我国古代流行于长江流域及其以南地区的一种原始形式的住宅,即用竖立的木桩构成底架,建成高出地面的一种房屋。今西南某些地区还继续使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Loại lan can hoặc hàng rào làm bằng gỗ hoặc tre, thường dùng để chắn hoặc bảo vệ trên cầu hoặc bậc thang.

1.亦作“干阑”。亦作“干栏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干兰

gàn

lán

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép