Bản dịch của từ 干凈 trong tiếng Việt

干凈

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干凈 (Trạng từ)

gān jìng
01

Gọn gàng, đơn giản, không rườm rà

2.简洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuần khiết, trong sạch, không pha tạp

5.纯粹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kết thúc, chấm dứt một việc gì đó, làm cho mọi chuyện hoàn tất xong xuôi

6.结束;了结。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hoàn toàn, sạch sẽ, không còn gì sót lại hay vương vãi.

8.完全。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Dứt khoát, thẳng thắn, rõ ràng, không vòng vo

9.干脆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Sạch sẽ, trong sạch, không có bụi bẩn hay phiền phức

4.清净;省麻烦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Sạch sẽ, trống không không còn gì sót lại; như 'rỗng không' hay 'trắng tinh'.

7.精光;一点不剩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Sạch sẽ, tinh tươm không bụi bặm hay vết bẩn nào

1.清洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chỉ dung mạo thanh tú, gọn gàng, sạch sẽ, dễ nhìn.

3.指相貌清秀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Thật ra, quả thật là, đúng là như vậy (dùng để khẳng định, nhấn mạnh sự thật)

10.犹言敢情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干凈

gàn

jìng

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
凈业
凈丽
凈军
凈办
凈发
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép