Bản dịch của từ 干力 trong tiếng Việt

干力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干力 (Danh từ)

gàn lì
01

Người hầu, nô bộc thời xưa do quan lại sở hữu để làm việc.

2.古代一种供官吏役使的奴仆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khả năng đảm đương, làm tốt công việc được giao; năng lực thực thi.

1.谓堪任其事的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sức mạnh thể chất, thể lực khỏe mạnh, dẻo dai.

3.指体力强健。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干力

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
力不从愿
力不胜任
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép