Bản dịch của từ 干办 trong tiếng Việt
干办
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干办 (Động từ)
【gàn bàn】
01
Có năng lực làm việc; cán luyện. Nô bộc chuyên làm việc thu mua. ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說: Thiệu Vương giáo cán biện khứ phân phó lâm an phủ; tức thì sai nhất cá tập bộ sứ thần 邵王教幹辦去分付臨安府; 即時差一個緝捕使臣 (Niễn ngọc Quan Âm 碾玉觀音). Biện lí; xử lí. ◇Bành Thừa 彭乘: Nhất nhật; Trần vị tư viết: Trạch trung dục hội nhất nhị nữ khách; hà nhân khả sử cán biện? 一日; 陳謂胥曰: 宅中欲會一二女客; 何人可使幹辦? (Tục mặc khách huy tê 續墨客揮犀; Tư lại khôi kiệt giảo quái 胥吏魁桀狡獪). Tên chức quan.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干办
gàn
干
bàn
办
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
办不到
办东
办严
办买
办事
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
