Bản dịch của từ 干吏 trong tiếng Việt

干吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干吏 (Danh từ)

gàn lì
01

Quan chức cấp thấp trong triều đình hoặc người làm việc cụ thể, có kinh nghiệm xử lý công việc.

本指古代一种地位低下的官吏。亦泛指负责具体事务或办事老练的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干吏

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép