Bản dịch của từ 干吕 trong tiếng Việt

干吕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干吕 (Danh từ)

gān lǚ
01

Âm luật âm dương trong nhạc lý cổ, chỉ sự điều hòa âm khí (âm tính).

犹入吕。古称律为阳,吕为阴,故以“干吕”谓阴气调和。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干吕

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
吕不韦
吕仙翁
吕伊
吕傅
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép