Bản dịch của từ 干吾 trong tiếng Việt

干吾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干吾 (Động từ)

gàn wú
01

Giữ vững, bảo vệ, phòng thủ chắc chắn; thường dùng trong văn bản cổ (kim văn) để chỉ hành động chống giữ, bảo vệ.

金文用语。捍御。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干吾

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
吾丘
吾丘子
吾人
吾仗
吾们
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép