Bản dịch của từ 干国之器 trong tiếng Việt

干国之器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干国之器 (Danh từ)

gàn guó zhī qì
01

Tài năng và phẩm hạnh để quản lý đất nước.

干:治;干国:治理国家;器:度量,器量。治理国家的才干和器量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干国之器

gàn

guó

zhī

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
国丈
国丧
国中之国
之个
之乎者也
之任
之前
器世间
器业
器乐
器二不匮
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép