Bản dịch của từ 干大 trong tiếng Việt

干大

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干大 (Danh từ)

gàn dà
01

Người cha nuôi, nghĩa phụ

1.方言。干爹,义父。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cách xưng hô tôn trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi.

2.方言。对年长男人的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干大

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
大一统
大万
大丈夫
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép