Bản dịch của từ 干封 trong tiếng Việt

干封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干封 (Danh từ)

gàn fēng
01

Nơi thờ cúng khô ráo, không có mưa; có thể hiểu là nơi lễ bái trong thời kỳ hạn hán.

晒干新筑的祭坛。封,封禅时所建的祭坛。后泛指天旱。《史记·孝武本纪》:“夏﹐旱。公孙卿曰:‘黄帝时﹐封则天旱﹐干封三年。’上乃下诏曰:‘天旱﹐意干封乎?其令天下尊祠灵星焉。’”张守节正义:“苏林曰:‘天旱欲使封土干燥也。’颜师古曰:‘三岁不雨﹐暴所封之士令干。’”《汉书·沟洫志》:“上既封禅﹐巡祭山川﹐其明年﹐干封少雨。”唐鲍溶《闻国家将行封禅聊抒臣情》诗:“云雨由来随六龙﹐玉泥瑶检不干封。”一说﹐祭祀而不立神主谓“干封”。见《史记·孝武本纪》裴骃集解引如淳说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干封

gàn

fēng

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
封一
封三
封事
封二
封人
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép