Bản dịch của từ 干戈满眼 trong tiếng Việt

干戈满眼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干戈满眼 (Tính từ)

gān gē mán yǎn
01

Đầy rẫy chiến tranh, tàn phá

干戈:古兵器,比喻战争。形容到处受到战争的摧残。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干戈满眼

gān

mǎn

yǎn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
戈什
戈什哈
戈伐
戈兵
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép