Bản dịch của từ 干戚 trong tiếng Việt
干戚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干戚 (Danh từ)
【gàn qī】
01
Dụng cụ chiến đấu cổ đại gồm khiên (干) và rìu lớn (戚), thường dùng trong múa võ hoặc biểu diễn chiến đấu.
干(盾)和戚(大斧)。古代武舞执干戚:操干戚以舞|刑天舞干戚,猛志固常在。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干戚
gàn
干
qī
戚
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
戚串
戚休
戚促
戚党
戚切
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
