Bản dịch của từ 干折 trong tiếng Việt
干折
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干折 (Động từ)
【qián shé】
01
Dùng tiền thay cho lễ vật (đền bù bằng tiền); cũng có nghĩa là lấy tiền làm phần thưởng/tiền công, 'khấu' đồ uống/tiền trà rượu (ví dụ: 把酒水也干折了 — tiền rượu cũng bị quy thành tiền trả luôn).
俗称以钱代替作为礼品。。豆棚闲话.第十则:「立刻写了文契,收了价钱,连中人酒水也干折了。并求松泉着个保押。」
Ví dụ
02
Lãng phí, mất đi vô ích (thường nói về sinh mạng, tuổi xuân, cơ hội bị hao tổn vô ích)
白白的牺牲损失。。警世通言.卷三十.金明池吴清逢爱爱:「有一个多情的女儿,没兴遇着个子弟,不能成就,干折了性命。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干折
gàn
干
zhé
折
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
