Bản dịch của từ 干旄 trong tiếng Việt
干旄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干旄 (Danh từ)
【gàn máo】
01
Tên một bài thơ trong《诗经》, ca ngợi các quan thần tốt đẹp của nước卫 (Vệ).
2.《诗.墉风》篇名。《诗序》谓此诗是赞美“卫文公臣子多好善,贤者乐告以善道也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại cờ hiệu dùng làm vật lễ nghi, có cờ và đuôi bò (旄) trang trí ở cột cờ, thường dùng trong nghi thức quân đội hoặc lễ hội.
1.旌旗的一种。以旄牛尾饰旗竿,作为仪仗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干旄
gàn
干
máo
旄
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
旄丘
旄人
旄俊
旄倪
旄头
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
