Bản dịch của từ 干旌 trong tiếng Việt
干旌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干旌 (Danh từ)
【gàn jīng】
01
Một loại cờ hiệu trang trí bằng lông chim nhiều màu sắc, thường treo trên cán cờ phía sau xe, dùng làm biểu tượng hay nghi lễ, cũng chỉ người có đức hạnh, hiển quý.
旌旗的一种。以五色鸟羽饰旗竿,树于车后,以为仪仗。《诗.墉风.干旄》:“孑孑干旌﹐在浚之城。”朱熹集传:“析羽为旌。干旌﹐盖析翟羽于旗干之首也。”《诗序》谓《干旄》是赞美“卫文公臣子多好善”之作,后因以“干旌”指好善或好善的显贵者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干旌
gàn
干
jīng
旌
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
