Bản dịch của từ 干本 trong tiếng Việt

干本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干本 (Danh từ)

gàn běn
01

Cành/thân chính của cây; cũng dùng ẩn dụ chỉ cốt lõi, gốc rễ của sự việc (gốc, bản chất). (Hán Việt: can bản)

树木的主干。亦喻事物的根本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干本

gàn

běn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép