Bản dịch của từ 干涉现象 trong tiếng Việt

干涉现象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干涉现象 (Danh từ)

gān shè xiàn xiàng
01

Hiện tượng giao thoa, khi hai hoặc nhiều sóng gặp nhau và tương tác với nhau.

两个或两个以上的波相遇时,在一定情况下会相互影响,这种现象叫干涉现象。声波﹑光波和其他电磁波等都有此现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干涉现象

gān

shè

xiàn

xiàng

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
涉世
涉世未深
涉事
涉人
涉俗
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
象为
象主
象乐
象事
象人
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép