Bản dịch của từ 干涩 trong tiếng Việt

干涩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干涩 (Tính từ)

gān sè
01

Khô khốc; khàn khàn (giọng)

(声音)沙哑,不圆润

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gượng; sượng; gượng gạo; sượng trân; sường sượng sượng sượng (biểu cảm, động tác)

(表情、动作)生硬,不自然

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khô; khô ráp; khô cứng; khô khan (cảm giác)

(惑觉)又干又涩,不润泽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Khô khan; không trôi chảy (văn phong)

(文笔)涩滞,不流畅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干涩

gān

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép