Bản dịch của từ 干湿度地带性 trong tiếng Việt

干湿度地带性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干湿度地带性 (Danh từ)

gàn shī dù dì dài xìng
01

Tính chất phân bố theo kinh độ, thể hiện sự thay đổi độ ẩm và độ khô của các vùng địa lý dọc theo kinh tuyến.

即“经度地带性”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干湿度地带性

gàn

shī

湿

dài

xìng

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
湿云
湿化
湿响
度世
度假
度假村
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
带下
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép