Bản dịch của từ 干溪 trong tiếng Việt
干溪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干溪 (Danh từ)
【qián xī】
01
Tên địa danh cổ, vùng đất thuộc nước Sở thời Xuân Thu, nay ở phía đông nam huyện Mạc, tỉnh An Huy, Trung Quốc
1.地名。春秋时属楚。在今安徽省亳县东南。
Ví dụ
02
Tên địa danh chỉ một vùng đất khô ráo hoặc thềm đất cao, liên quan đến '干溪台'.
2.见“干溪台”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干溪
gàn
干
xī
溪
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
