Bản dịch của từ 干燥器 trong tiếng Việt

干燥器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干燥器 (Danh từ)

gān zào qì
01

Thiết bị sấy; máy sấy; thiết bị làm khô

用于去除物体表面或内部的水分,使其变得干燥。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干燥器

gān

zào

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
燥不搭
燥刚
燥劲
燥发
燥叶
器世间
器业
器乐
器二不匮
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép