Bản dịch của từ 干物 trong tiếng Việt

干物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干物 (Danh từ)

qián wù
01

Đồ vật đã được làm khô, thường là thực phẩm hoặc vật liệu để bảo quản lâu dài.

1.使物干燥。

Ví dụ
02

Thức ăn khô, đồ ăn được làm khô để bảo quản lâu dài

2.干制的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干物

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
物业
物主
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép