Bản dịch của từ 干理敏捷 trong tiếng Việt

干理敏捷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干理敏捷 (Tính từ)

gàn lǐ mǐn jié
01

Quản lý, xử lý công việc nhanh chóng, quyết đoán, hiệu quả.

干理:管理,处理事情。处理事情迅速、果断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干理敏捷

gàn

mǐn

jié

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
敏丽
敏于事慎于言
敏决
敏博
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép