Bản dịch của từ 干着急 trong tiếng Việt

干着急

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干着急 (Tính từ)

gān zháo jí
01

Lo lắng, sốt ruột nhưng không thể giải quyết được vấn đề, cảm giác bất lực và nóng ruột.

焦急而无济于事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干着急

gān

zháo

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép