Bản dịch của từ 干祫 trong tiếng Việt

干祫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干祫 (Danh từ)

gàn xiá
01

Một loại lễ tế tổ tiên không qua miếu, tức là không tổ chức tế lễ trong đền thờ, thường diễn ra sau tang lễ và tập hợp hương hồn tổ tiên gần xa tại Thái Miếu để cùng tế chung.

谓无庙祫祭。祫祭,集合远近祖先神主于太庙合祭,原于天子诸侯丧事完毕时举行。干祫是祫祭的一种特例。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干祫

gàn

xiá

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
祫享
祫尝
祫祀
祫祭
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép