Bản dịch của từ 干笔 trong tiếng Việt

干笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干笔 (Danh từ)

gān bǐ
01

Bút vẽ khô (kỹ vẽ): nét bút ít mực/ít nước, cho hiệu ứng khô, mảnh; tương tự ‘cây bút/ nét khô’ trong hội họa thủy mặc

犹枯笔。指画法中含水墨甚少的笔法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干笔

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép