Bản dịch của từ 干线 trong tiếng Việt

干线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干线 (Danh từ)

gàn xiàn
01

Tuyến đường chính dùng để vận chuyển như đường giao thông, đường dây điện, hoặc ống dẫn chính (khác với tuyến nhánh).

交通线、电线、输送管(水管、输油管之类)等的主要路线(跟‘支线 ’相对)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dòng chính của sông hoặc suối, là con đường nước lớn nhất, quan trọng nhất

(3) 江河或溪流的主河道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đường chính xuyên qua thành phố hoặc thị trấn, nơi giao thông chủ yếu tập trung

(4) 城市或城镇的主要街道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干线

gàn

xiàn

线

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
线儿
线呢
线团
线圈
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép