Bản dịch của từ 干维 trong tiếng Việt
干维
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干维 (Danh từ)
【gàn wéi】
01
Hướng Tây Bắc, chỉ phương vị trong địa lý theo Kinh Dịch (干为西北卦象).
3.《易.说卦》:“干,西北之卦也。”因以“干维”指西北方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trạng thái tổ chức, cấu trúc chủ yếu của trời đất, như 'cái trục chính' hay 'mạng lưới' của thiên nhiên.
1.天的纲维。
Ví dụ
03
Chính quyền, quyền lực của vua, trật tự triều đình.
2.朝纲;君权。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干维
gàn
干
wéi
维
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
