Bản dịch của từ 干羽 trong tiếng Việt

干羽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干羽 (Danh từ)

gàn yǔ
01

Dụng cụ múa của các vũ công cổ xưa, thường là chổi hoặc lông vũ dùng trong múa văn (văn vũ cầm lông vũ, võ vũ cầm chổi).

1.古代舞者所执的舞具。文舞执羽,武舞执干。

Ví dụ
02

Chỉ sự giáo hóa, truyền đạt đức hạnh và văn hóa, làm cho con người trở nên tốt đẹp hơn.

2.指文德教化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干羽

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép